TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

本能(ほんのう)

JLPT N1 từ thông dụng
ほんのうhonnō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN NĂNG 本 bản·能 năng

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bản năng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

本能 nghĩa là bản năng.

Nghĩa của 本能

Danh từ

  1. Bản năng. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 本能

  • 本能に従うと道を誤ることが多い。 Bản năng thường là một người hướng dẫn tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #81463
  • 彼は闘争本能が強い。 Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #101682

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ instinct

Câu hỏi thường gặp

本能 nghĩa là gì?

本能 (danh từ) nghĩa là bản năng.

本能 đọc là gì?

本能 đọc là ほんのう (romaji: honnō).

Âm Hán Việt của 本能 là gì?

Âm Hán Việt của 本能 là "bản năng". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.