時間をつぶす
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
時間をつぶす nghĩa là giết thời gian, giết thì giờ.
Nghĩa của 時間をつぶす
Cụm từ
- Giết thời gian, giết thì giờ.
Cách viết khác: 時間を潰す
Cách chia của 時間をつぶす
| Thể lịch sự (ます) | 時間をつぶします |
| Thể て | 時間をつぶして |
| Quá khứ (た) | 時間をつぶした |
| Phủ định (ない) | 時間をつぶさない |
| Khả năng | 時間をつぶせる |
| Ý chí (よう) | 時間をつぶそう |
| Điều kiện (ば) | 時間をつぶせば |
| Bị động | 時間をつぶされる |
| Sai khiến | 時間をつぶさせる |
| Mệnh lệnh | 時間をつぶせ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to kill time
Câu hỏi thường gặp
時間をつぶす nghĩa là gì?
時間をつぶす (cụm từ) nghĩa là giết thời gian, giết thì giờ.
時間をつぶす đọc là gì?
時間をつぶす đọc là じかんをつぶす (romaji: jikan'otsubusu).