TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

採(と)る

JLPT N2 từ thông dụng
とるtoru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 採 thái

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 採る

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to adopt (a method, proposal, etc.); to take (a measure, course of action, etc.); to decide on
  • Động từ to pick (e.g. flowers); to gather (e.g. mushrooms); to catch (e.g. insects)
  • Động từ to extract (e.g. juice); to take (e.g. a sample)
  • Động từ to assume (an attitude)
  • Động từ to take on (workers, students); to employ; to hire
  • Động từ to draw in (e.g. water); to let in (e.g. light from a window)

Cách chia của 採る

Thể lịch sự (ます)採ります
Thể て採って
Quá khứ (た)採った
Phủ định (ない)採らない
Khả năng採れる
Ý chí (よう)採ろう
Điều kiện (ば)採れば
Bị động採られる
Sai khiến採らせる
Mệnh lệnh採れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.