TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

挙措(きょそ)を失(うしな)う

きょそをうしなうkyosōushinau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 挙 ?·措 thố·失 thất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

挙措を失う nghĩa là phát cáu.

Nghĩa của 挙措を失う

Cụm từ

  1. Phát cáu.

Cách chia của 挙措を失う

Thể lịch sự (ます)挙措を失います
Thể て挙措を失って
Quá khứ (た)挙措を失った
Phủ định (ない)挙措を失わない
Khả năng挙措を失える
Ý chí (よう)挙措を失おう
Điều kiện (ば)挙措を失えば
Bị động挙措を失われる
Sai khiến挙措を失わせる
Mệnh lệnh挙措を失え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to lose one's composure; to lose one's temper

Câu hỏi thường gặp

挙措を失う nghĩa là gì?

挙措を失う (cụm từ) nghĩa là phát cáu.

挙措を失う đọc là gì?

挙措を失う đọc là きょそをうしなう (romaji: kyosōushinau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.