挙措を失う
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
挙措を失う nghĩa là phát cáu.
Nghĩa của 挙措を失う
Cụm từ
- Phát cáu.
Cách chia của 挙措を失う
| Thể lịch sự (ます) | 挙措を失います |
| Thể て | 挙措を失って |
| Quá khứ (た) | 挙措を失った |
| Phủ định (ない) | 挙措を失わない |
| Khả năng | 挙措を失える |
| Ý chí (よう) | 挙措を失おう |
| Điều kiện (ば) | 挙措を失えば |
| Bị động | 挙措を失われる |
| Sai khiến | 挙措を失わせる |
| Mệnh lệnh | 挙措を失え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to lose one's composure; to lose one's temper
Câu hỏi thường gặp
挙措を失う nghĩa là gì?
挙措を失う (cụm từ) nghĩa là phát cáu.
挙措を失う đọc là gì?
挙措を失う đọc là きょそをうしなう (romaji: kyosōushinau).