TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

押(お)しのける

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
おしのけるoshinokeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 押 áp

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 押しのける

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to push aside; to brush aside

Cách viết khác: 押し退ける

Cách chia của 押しのける

Thể lịch sự (ます)押しのけます
Thể て押しのけて
Quá khứ (た)押しのけた
Phủ định (ない)押しのけない
Khả năng押しのけられる
Ý chí (よう)押しのけよう
Điều kiện (ば)押しのければ
Bị động押しのけられる
Sai khiến押しのけさせる
Mệnh lệnh押しのけろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 押しのける

  • 彼は私を押しのけていった。 Anh ta đẩy qua tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #105592

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.