TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

寝過(ねす)ごす

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ねすごすnesugosu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 寝 tẩm·過 quá

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 寝過ごす

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to oversleep

Cách viết khác: 寝すごす

Cách chia của 寝過ごす

Thể lịch sự (ます)寝過ごします
Thể て寝過ごして
Quá khứ (た)寝過ごした
Phủ định (ない)寝過ごさない
Khả năng寝過ごせる
Ý chí (よう)寝過ごそう
Điều kiện (ば)寝過ごせば
Bị động寝過ごされる
Sai khiến寝過ごさせる
Mệnh lệnh寝過ごせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 寝過ごす

  • 彼は今朝寝過ごした。 Sáng nay ông ấy đã ngủ quá giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #107112

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.