TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

安物買(やすものが)いの銭失(ぜにうしな)い

やすものがいのぜにうしないyasumonogainozeniushinai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 安 an·物 vật·買 mãi·銭 tiền·失 thất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

安物買いの銭失い nghĩa là tiền nào của nấy, tiền nào của đó.

Nghĩa của 安物買いの銭失い

Cụm từ

  1. tục ngữ Tiền nào của nấy, tiền nào của đó.

Cách viết khác: 安物買いのゼニ失い

Câu ví dụ với 安物買いの銭失い

  • 安物買いの銭失い。 Của rẻ là của ôi.Tatoeba #191312

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ you get what you pay for; wasting money on a cheap item (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

安物買いの銭失い nghĩa là gì?

安物買いの銭失い (cụm từ) nghĩa là tiền nào của nấy, tiền nào của đó.

安物買いの銭失い đọc là gì?

安物買いの銭失い đọc là やすものがいのぜにうしない (romaji: yasumonogainozeniushinai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.