TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

妬(ねた)む

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ねたむnetamu giọng máy của trình duyệt

妬む nghĩa là ghen tị.

Nghĩa của 妬む

Động từ

  1. Ghen tị.

Cách viết khác: 嫉む

Cách chia của 妬む

Thể lịch sự (ます)妬みます
Thể て妬んで
Quá khứ (た)妬んだ
Phủ định (ない)妬まない
Khả năng妬める
Ý chí (よう)妬もう
Điều kiện (ば)妬めば
Bị động妬まれる
Sai khiến妬ませる
Mệnh lệnh妬め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 妬む

  • 誰もその老人をねたまなかった。彼が百万長者だったというのに。 Không ai ghen tị với ông lão đó, mặc dù ông ta đã từng là triệu phú.Tatoeba #136450

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be jealous of; to envy; to begrudge

Câu hỏi thường gặp

妬む nghĩa là gì?

妬む (động từ) nghĩa là ghen tị.

妬む đọc là gì?

妬む đọc là ねたむ (romaji: netamu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.