TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

堂堂の陣

giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 堂 đường·陣 trận

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

堂堂の陣 nghĩa là Không công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.

Nghĩa của 堂堂の陣

Thành ngữ

  1. Không công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.

Câu hỏi thường gặp

堂堂の陣 nghĩa là gì?

堂堂の陣 (thành ngữ) nghĩa là Không công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.