埃っぽい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
埃っぽい nghĩa là bụi bặm.
Nghĩa của 埃っぽい
Tính từ đuôi i
- Bụi bặm.
Cách viết khác: ホコリっぽい
Cách chia của 埃っぽい
| Phủ định | 埃っぽくない |
| Quá khứ | 埃っぽかった |
| Quá khứ phủ định | 埃っぽくなかった |
| Thể て | 埃っぽくて |
| Dạng phó từ (く) | 埃っぽく |
| Điều kiện (ば) | 埃っぽければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i dusty; dust-covered
Câu hỏi thường gặp
埃っぽい nghĩa là gì?
埃っぽい (tính từ đuôi i) nghĩa là bụi bặm.
埃っぽい đọc là gì?
埃っぽい đọc là ほこりっぽい (romaji: hokorippoi).