TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

問(と)う

JLPT N1 từ thông dụng
とうtou giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 問 vấn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 問う

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ask; to inquire
  • Động từ to blame (someone) for; to accuse of; to pursue (question of responsibility); to charge with
  • Động từ to care about; to regard as important
  • Động từ to call into question; to doubt; to question

Cách viết khác: 訪う

Cách chia của 問う

Thể lịch sự (ます)問います
Thể て問うて
Quá khứ (た)問うた
Phủ định (ない)問わない
Khả năng問える
Ý chí (よう)問おう
Điều kiện (ば)問えば
Bị động問われる
Sai khiến問わせる
Mệnh lệnh問え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 問う

  • 知らずば人に問え。 Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe.Tatoeba #9086108

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.