含水炭素
がんすいたんそgansuitanso
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
含水炭素 nghĩa là than thủy.
Nghĩa của 含水炭素
Danh từ
- cũ Hyđat-cacbon, than thủy.
Từ liên quan với 含水炭素
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carbohydrate (cũ)
Câu hỏi thường gặp
含水炭素 nghĩa là gì?
含水炭素 (danh từ) nghĩa là than thủy.
含水炭素 đọc là gì?
含水炭素 đọc là がんすいたんそ (romaji: gansuitanso).