TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

取(と)って代(か)わる

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
とってかわるtottekawaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 取 thủ·代 đại

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

取って代わる nghĩa là thế, thay thế.

Nghĩa của 取って代わる

Động từ

  1. Thế, thay thế.

Cách viết khác: とって代わる

Cách chia của 取って代わる

Thể lịch sự (ます)取って代わります
Thể て取って代わって
Quá khứ (た)取って代わった
Phủ định (ない)取って代わらない
Khả năng取って代われる
Ý chí (よう)取って代わろう
Điều kiện (ば)取って代われば
Bị động取って代わられる
Sai khiến取って代わらせる
Mệnh lệnh取って代われ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 取って代わる

  • 飛行機が電車にとって代わった。 Máy bay đã thay thế vị trí của tàu điện.Tatoeba #85724
  • 車が自転車に取って代わった。 Xe hơi đã thay thế xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #149117

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to supplant; to supersede; to replace; to take the place of

Câu hỏi thường gặp

取って代わる nghĩa là gì?

取って代わる (động từ) nghĩa là thế, thay thế.

取って代わる đọc là gì?

取って代わる đọc là とってかわる (romaji: tottekawaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.