冷やかす
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
Nghĩa của 冷やかす
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to banter; to make fun of; to jeer at
- Động từ to cool; to refrigerate
- Động từ to window-shop; to look at without buying
Cách viết khác: 冷かす, 素見す
Cách chia của 冷やかす
| Thể lịch sự (ます) | 冷やかします |
| Thể て | 冷やかして |
| Quá khứ (た) | 冷やかした |
| Phủ định (ない) | 冷やかさない |
| Khả năng | 冷やかせる |
| Ý chí (よう) | 冷やかそう |
| Điều kiện (ば) | 冷やかせば |
| Bị động | 冷やかされる |
| Sai khiến | 冷やかさせる |
| Mệnh lệnh | 冷やかせ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 冷やかす
- 彼らはジャックの髪の刈り方をひやかした。 Họ chế giễu kiểu tóc mới của Jack.Tatoeba #98045
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).