TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

伏(ふ)せる

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ふせるfuseru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 伏 phục

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 伏せる

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lay (something) face down; to place upside down; to turn over (face down)
  • Động từ to point downwards (one's eyes, head, etc.); to cast down (one's eyes)
  • Động từ to lay (oneself) face down; to lie face down; to lie flat (on one's stomach); to throw (oneself) to the ground
  • Động từ to conceal; to hide; to keep secret; to place in hiding (e.g. troops for an ambush)
  • Động từ to bring (someone) down; to kill
  • Động từ to lie down (and sleep); to go to bed (with an illness)

Cách viết khác: 臥せる

Cách chia của 伏せる

Thể lịch sự (ます)伏せます
Thể て伏せて
Quá khứ (た)伏せた
Phủ định (ない)伏せない
Khả năng伏せられる
Ý chí (よう)伏せよう
Điều kiện (ば)伏せれば
Bị động伏せられる
Sai khiến伏せさせる
Mệnh lệnh伏せろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 伏せる

  • 彼は床に伏せっている。 Anh ta đang nằm trườn ra trên sàn nhà.Tatoeba #104068

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.