TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

世界平和(せかいへいわ)

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
せかいへいわsekaiheiwa giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ GIỚI BÌNH HÒA 世 thế·界 giới·平 bình·和 hòa

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thế giới bình hòa” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

Nghĩa của 世界平和

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ world peace

Câu ví dụ với 世界平和

  • 誰もが世界平和を望んでいる。 Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.Tatoeba #136686
  • 私達は世界平和の維持のためにあらゆる努力をすべきだ。 Chúng ta nên nỗ lực duy trì hòa bình thế giới.Tatoeba #151456
  • 「世界平和」という言葉は魅力的に聞こえるが、世界平和への道は長く苦難に満ちている。 Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236259

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.