TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

下(くだ)す

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
くだすkudasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 下 hạ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 下す

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make a decision; to draw a conclusion
  • Động từ to give a judgement; to hand down a verdict; to pass a sentence; to give an order
  • Động từ to let go down; to lower
  • Động từ to do oneself; to do by oneself
  • Động từ to beat; to defeat
  • Động từ to have loose bowels; to have diarrhea
  • Động từ to pass (in stool); to discharge from the body
  • Hậu tố to do in one go; to do to the end without stopping

Cách viết khác: 降す

Cách chia của 下す

Thể lịch sự (ます)下します
Thể て下して
Quá khứ (た)下した
Phủ định (ない)下さない
Khả năng下せる
Ý chí (よう)下そう
Điều kiện (ば)下せば
Bị động下される
Sai khiến下させる
Mệnh lệnh下せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 下す

  • 彼は女性を見下している。 Anh ta xem thường phụ nữ.Tatoeba #104218
  • 他人を見下したりするな。 Không được coi thường người khác.Tatoeba #1170360
  • 人間の体温は37度付近で上下している。 Nhiệt độ cơ thể của con người dao động trên dưới mức 37 độ C.Tatoeba #1524814
  • 憲法裁判所は、今日の朝の内に判決を下すだろう。 Tòa án Hiến pháp sẽ đưa ra phán quyết trong sáng nay.Tatoeba #1634510
  • 2014年FIFAワールドカップの決勝戦は、延長戦の末ドイツが1-0でアルゼンチンを下した。 Ở trận chung kết FIFA World Cup 2014, đội tuyển Đức đã đánh bại đội tuyển Argentina với tỉ số là 1-0 trong những phút cuối thời gian hiệp phụ.Tatoeba #3378837

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.