下す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
Nghĩa của 下す
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to make a decision; to draw a conclusion
- Động từ to give a judgement; to hand down a verdict; to pass a sentence; to give an order
- Động từ to let go down; to lower
- Động từ to do oneself; to do by oneself
- Động từ to beat; to defeat
- Động từ to have loose bowels; to have diarrhea
- Động từ to pass (in stool); to discharge from the body
- Hậu tố to do in one go; to do to the end without stopping
Cách viết khác: 降す
Cách chia của 下す
| Thể lịch sự (ます) | 下します |
| Thể て | 下して |
| Quá khứ (た) | 下した |
| Phủ định (ない) | 下さない |
| Khả năng | 下せる |
| Ý chí (よう) | 下そう |
| Điều kiện (ば) | 下せば |
| Bị động | 下される |
| Sai khiến | 下させる |
| Mệnh lệnh | 下せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 下す
- 彼は女性を見下している。 Anh ta xem thường phụ nữ.Tatoeba #104218
- 他人を見下したりするな。 Không được coi thường người khác.Tatoeba #1170360
- 人間の体温は37度付近で上下している。 Nhiệt độ cơ thể của con người dao động trên dưới mức 37 độ C.Tatoeba #1524814
- 憲法裁判所は、今日の朝の内に判決を下すだろう。 Tòa án Hiến pháp sẽ đưa ra phán quyết trong sáng nay.Tatoeba #1634510
- 2014年FIFAワールドカップの決勝戦は、延長戦の末ドイツが1-0でアルゼンチンを下した。 Ở trận chung kết FIFA World Cup 2014, đội tuyển Đức đã đánh bại đội tuyển Argentina với tỉ số là 1-0 trong những phút cuối thời gian hiệp phụ.Tatoeba #3378837
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).