ワクチンを打つ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
ワクチンを打つ nghĩa là chích ngừa, tiêm chủng, chủng.
Nghĩa của ワクチンを打つ
Cụm từ
- Chích ngừa, tiêm chủng, chủng.
Cách chia của ワクチンを打つ
| Thể lịch sự (ます) | ワクチンを打ちます |
| Thể て | ワクチンを打って |
| Quá khứ (た) | ワクチンを打った |
| Phủ định (ない) | ワクチンを打たない |
| Khả năng | ワクチンを打てる |
| Ý chí (よう) | ワクチンを打とう |
| Điều kiện (ば) | ワクチンを打てば |
| Bị động | ワクチンを打たれる |
| Sai khiến | ワクチンを打たせる |
| Mệnh lệnh | ワクチンを打て |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to vaccinate; to get vaccinated; to get a vaccination
Câu hỏi thường gặp
ワクチンを打つ nghĩa là gì?
ワクチンを打つ (cụm từ) nghĩa là chích ngừa, tiêm chủng, chủng.
ワクチンを打つ đọc là gì?
ワクチンを打つ đọc là ワクチンをうつ (romaji: wakuchin'ōtsu).