TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ラジウム

từ thông dụng
rajiumu giọng máy của trình duyệt

ラジウム nghĩa là rađi.

Nghĩa của ラジウム

Danh từ

  1. Rađi.

Từ ghép có ラジウム

Câu ví dụ với ラジウム

  • 誰がラジウムを発見したのですか。 Ai phát hiện ra nguyên tố Radium vậy ?Tatoeba #136961

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ radium (Ra)

Câu hỏi thường gặp

ラジウム nghĩa là gì?

ラジウム (danh từ) nghĩa là rađi.

ラジウム đọc là gì?

ラジウム đọc là ラジウム (romaji: rajiumu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.