ラジウム
từ thông dụng
rajiumu
giọng máy của trình duyệt
ラジウム nghĩa là rađi.
Nghĩa của ラジウム
Danh từ
- Rađi.
Từ ghép có ラジウム
- パラジウム — Palađi.
Câu ví dụ với ラジウム
- 誰がラジウムを発見したのですか。 Ai phát hiện ra nguyên tố Radium vậy ?Tatoeba #136961
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radium (Ra)
Câu hỏi thường gặp
ラジウム nghĩa là gì?
ラジウム (danh từ) nghĩa là rađi.
ラジウム đọc là gì?
ラジウム đọc là ラジウム (romaji: rajiumu).