ミシン
JLPT N2 từ thông dụng
mishin
giọng máy của trình duyệt
ミシン nghĩa là máy may, máy khâu.
Nghĩa của ミシン
Danh từ
- Máy may, máy khâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sewing machine
Câu hỏi thường gặp
ミシン nghĩa là gì?
ミシン (danh từ) nghĩa là máy may, máy khâu.
ミシン đọc là gì?
ミシン đọc là ミシン (romaji: mishin).