マタニティハラスメント
マタニティハラスメント nghĩa là Sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc đối với phụ nữ mang thai.
Nghĩa của マタニティハラスメント
Danh từ
- Sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc đối với phụ nữ mang thai.
Cách viết khác: マタニティーハラスメント, マタニティ・ハラスメント, マタニティー・ハラスメント
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pregnancy discrimination; workplace discrimination against pregnant women; dismissing an employee because they are pregnant
Câu hỏi thường gặp
マタニティハラスメント nghĩa là gì?
マタニティハラスメント (danh từ) nghĩa là Sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc đối với phụ nữ mang thai.
マタニティハラスメント đọc là gì?
マタニティハラスメント đọc là マタニティハラスメント (romaji: matanitiharasumento).