マイクロ
từ thông dụng
maikuro
giọng máy của trình duyệt
マイクロ nghĩa là Mi-crô.
Nghĩa của マイクロ
Tính từ
- Mi-crô.
Từ liên quan với マイクロ
Từ ghép có マイクロ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ micro-; micro; 10^-6
- Danh từ minibus (viết tắt)
- Danh từ microfilm (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
マイクロ nghĩa là gì?
マイクロ (tính từ) nghĩa là Mi-crô.
マイクロ đọc là gì?
マイクロ đọc là マイクロ (romaji: maikuro).