TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ペテンに掛(か)ける

ペテンにかけるpetennikakeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 掛 quải

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

ペテンに掛ける nghĩa là lừa đảo.

Nghĩa của ペテンに掛ける

Cụm từ

  1. Lừa đảo.

Cách chia của ペテンに掛ける

Thể lịch sự (ます)ペテンに掛けます
Thể てペテンに掛けて
Quá khứ (た)ペテンに掛けた
Phủ định (ない)ペテンに掛けない
Khả năngペテンに掛けられる
Ý chí (よう)ペテンに掛けよう
Điều kiện (ば)ペテンに掛ければ
Bị độngペテンに掛けられる
Sai khiếnペテンに掛けさせる
Mệnh lệnhペテンに掛けろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to swindle; to deceive

Câu hỏi thường gặp

ペテンに掛ける nghĩa là gì?

ペテンに掛ける (cụm từ) nghĩa là lừa đảo.

ペテンに掛ける đọc là gì?

ペテンに掛ける đọc là ペテンにかける (romaji: petennikakeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.