ペテンに掛ける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
ペテンに掛ける nghĩa là lừa đảo.
Nghĩa của ペテンに掛ける
Cụm từ
- Lừa đảo.
Cách chia của ペテンに掛ける
| Thể lịch sự (ます) | ペテンに掛けます |
| Thể て | ペテンに掛けて |
| Quá khứ (た) | ペテンに掛けた |
| Phủ định (ない) | ペテンに掛けない |
| Khả năng | ペテンに掛けられる |
| Ý chí (よう) | ペテンに掛けよう |
| Điều kiện (ば) | ペテンに掛ければ |
| Bị động | ペテンに掛けられる |
| Sai khiến | ペテンに掛けさせる |
| Mệnh lệnh | ペテンに掛けろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to swindle; to deceive
Câu hỏi thường gặp
ペテンに掛ける nghĩa là gì?
ペテンに掛ける (cụm từ) nghĩa là lừa đảo.
ペテンに掛ける đọc là gì?
ペテンに掛ける đọc là ペテンにかける (romaji: petennikakeru).