ベートーヴェン
ベートーヴェン nghĩa là bối đa phần.
Nghĩa của ベートーヴェン
Danh từ riêng
- Bét-thô-ven, Bối Đa Phần.
Cách viết khác: ベートーベン, ヴェートーベン
Câu ví dụ với ベートーヴェン
- 歴史上最も偉大な作曲家はベートーヴェンだと思っています。 Tôi nghĩ nhạc sĩ vĩ đại nhất trong lịch sử là Beethoven.Tatoeba #158971
- ベートーベンは晩年耳が聞こえなかった。 Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196843
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Beethoven
Câu hỏi thường gặp
ベートーヴェン nghĩa là gì?
ベートーヴェン (danh từ riêng) nghĩa là bối đa phần.
ベートーヴェン đọc là gì?
ベートーヴェン đọc là ベートーヴェン (romaji: bētōven).