ブルースクリーン
tên riêng
burūsukurīn
giọng máy của trình duyệt
ブルースクリーン nghĩa là Màn hình xanh chết chóc.
Nghĩa của ブルースクリーン
Danh từ riêng
- Màn hình xanh chết chóc.
Cách viết khác: ブルー・スクリーン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Blue Screen of Death (Windows error screen); BSoD
Câu hỏi thường gặp
ブルースクリーン nghĩa là gì?
ブルースクリーン (danh từ riêng) nghĩa là Màn hình xanh chết chóc.
ブルースクリーン đọc là gì?
ブルースクリーン đọc là ブルースクリーン (romaji: burūsukurīn).