フリーマーケット
từ thông dụng
furīmāketto
giọng máy của trình duyệt
フリーマーケット nghĩa là chợ trời.
Nghĩa của フリーマーケット
Danh từ
- Chợ trời.
Cách viết khác: フリー・マーケット, フリーマケット
Từ liên quan với フリーマーケット
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flea market
Câu hỏi thường gặp
フリーマーケット nghĩa là gì?
フリーマーケット (danh từ) nghĩa là chợ trời.
フリーマーケット đọc là gì?
フリーマーケット đọc là フリーマーケット (romaji: furīmāketto).