フェア
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fea
giọng máy của trình duyệt
フェア nghĩa là hội chợ.
Nghĩa của フェア
Tính từ đuôi na
- Hội chợ.
Cách viết khác: フェアー
Từ ghép có フェア
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi na fair
- Danh từ fair ball (viết tắt)
- Danh từ fair (event)
Câu hỏi thường gặp
フェア nghĩa là gì?
フェア (tính từ đuôi na) nghĩa là hội chợ.
フェア đọc là gì?
フェア đọc là フェア (romaji: fea).