ファイアウォール
từ thông dụng
faiawōru
giọng máy của trình duyệt
ファイアウォール nghĩa là tường lửa.
Nghĩa của ファイアウォール
Danh từ
- Tường lửa.
Cách viết khác: ファイヤーウォール, ファイアーウォール, ファイヤウォール, ファイアウオール, ファイアーウオール, ファイヤーウオール, ファイヤウオール
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firewall
Câu hỏi thường gặp
ファイアウォール nghĩa là gì?
ファイアウォール (danh từ) nghĩa là tường lửa.
ファイアウォール đọc là gì?
ファイアウォール đọc là ファイアウォール (romaji: faiawōru).