パープル
từ thông dụng
pāpuru
giọng máy của trình duyệt
パープル nghĩa là đỏ tía.
Nghĩa của パープル
Danh từ
- Đỏ tía.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ purple
Câu hỏi thường gặp
パープル nghĩa là gì?
パープル (danh từ) nghĩa là đỏ tía.
パープル đọc là gì?
パープル đọc là パープル (romaji: pāpuru).