パンツ
JLPT N2 từ thông dụng
pantsu
giọng máy của trình duyệt
パンツ nghĩa là quần đùi, quần xà lỏn, quần lót.
Nghĩa của パンツ
Danh từ
- Quần đùi, quần xà lỏn, quần lót, quần trẻ con, xi-líp.
Từ ghép có パンツ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ underpants; pants; briefs; panties; shorts
- Danh từ trousers (esp. women's); jodhpurs; breeches; pants; trunks (e.g. swimming)
Câu hỏi thường gặp
パンツ nghĩa là gì?
パンツ (danh từ) nghĩa là quần đùi, quần xà lỏn, quần lót.
パンツ đọc là gì?
パンツ đọc là パンツ (romaji: pantsu).