パンダ
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
panda
giọng máy của trình duyệt
パンダ nghĩa là gấu trúc.
Nghĩa của パンダ
Danh từ
- Gấu trúc.
Từ ghép có パンダ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ panda
Câu hỏi thường gặp
パンダ nghĩa là gì?
パンダ (danh từ) nghĩa là gấu trúc.
パンダ đọc là gì?
パンダ đọc là パンダ (romaji: panda).