ニッケル
từ thông dụng
nikkeru
giọng máy của trình duyệt
ニッケル nghĩa là niken.
Nghĩa của ニッケル
Danh từ
- Niken.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nickel (Ni)
Câu hỏi thường gặp
ニッケル nghĩa là gì?
ニッケル (danh từ) nghĩa là niken.
ニッケル đọc là gì?
ニッケル đọc là ニッケル (romaji: nikkeru).