ドンキホーテ
tên riêng
donkihōte
giọng máy của trình duyệt
ドンキホーテ nghĩa là Đôn Ki-hô-tê, Đông Ki-sốt.
Nghĩa của ドンキホーテ
Danh từ riêng
- Đôn Ki-hô-tê, Đông Ki-sốt.
Cách viết khác: ドン・キホーテ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Don Quixote (book, titular character)
- Danh từ Don Quijote (discount chain store)
Câu hỏi thường gặp
ドンキホーテ nghĩa là gì?
ドンキホーテ (danh từ riêng) nghĩa là Đôn Ki-hô-tê, Đông Ki-sốt.
ドンキホーテ đọc là gì?
ドンキホーテ đọc là ドンキホーテ (romaji: donkihōte).