テキサス
từ thông dụngtên riêng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tekisasu
giọng máy của trình duyệt
テキサス nghĩa là Tếch-dớt, Tếch-xát.
Nghĩa của テキサス
Danh từ riêng
- Tếch-dớt, Tếch-xát.
Cách viết khác: 得撒, 徳撒, テクサス
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Texas
Câu hỏi thường gặp
テキサス nghĩa là gì?
テキサス (danh từ riêng) nghĩa là Tếch-dớt, Tếch-xát.
テキサス đọc là gì?
テキサス đọc là テキサス (romaji: tekisasu).