TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

テキサス

từ thông dụngtên riêng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tekisasu giọng máy của trình duyệt

テキサス nghĩa là Tếch-dớt, Tếch-xát.

Nghĩa của テキサス

Danh từ riêng

  1. Tếch-dớt, Tếch-xát.

Cách viết khác: 得撒, 徳撒, テクサス

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Texas

Câu hỏi thường gặp

テキサス nghĩa là gì?

テキサス (danh từ riêng) nghĩa là Tếch-dớt, Tếch-xát.

テキサス đọc là gì?

テキサス đọc là テキサス (romaji: tekisasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.