チャプレン
chapuren
giọng máy của trình duyệt
チャプレン nghĩa là tuyên úy.
Nghĩa của チャプレン
Danh từ
- Tuyên úy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chaplain
Câu hỏi thường gặp
チャプレン nghĩa là gì?
チャプレン (danh từ) nghĩa là tuyên úy.
チャプレン đọc là gì?
チャプレン đọc là チャプレン (romaji: chapuren).