チェーン
từ thông dụng
chēn
giọng máy của trình duyệt
チェーン nghĩa là xích.
Nghĩa của チェーン
Danh từ
- Xích.
Cách viết khác: チェイン
Từ ghép có チェーン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chain (bicycle, measuring, tire, etc.)
- Danh từ chain (store, hotel, etc.)
Câu hỏi thường gặp
チェーン nghĩa là gì?
チェーン (danh từ) nghĩa là xích.
チェーン đọc là gì?
チェーン đọc là チェーン (romaji: chēn).