ダマスカス
tên riêng
damasukasu
giọng máy của trình duyệt
ダマスカス nghĩa là Đa-mát.
Nghĩa của ダマスカス
Danh từ riêng
- Đa-mát.
Cách viết khác: ダマスクス
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Damascus (Syria)
Câu hỏi thường gặp
ダマスカス nghĩa là gì?
ダマスカス (danh từ riêng) nghĩa là Đa-mát.
ダマスカス đọc là gì?
ダマスカス đọc là ダマスカス (romaji: damasukasu).