シエスタ
từ thông dụng
shiesuta
giọng máy của trình duyệt
シエスタ nghĩa là ngủ trưa.
Nghĩa của シエスタ
Danh từ
- Ngủ trưa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ siesta
Câu hỏi thường gặp
シエスタ nghĩa là gì?
シエスタ (danh từ) nghĩa là ngủ trưa.
シエスタ đọc là gì?
シエスタ đọc là シエスタ (romaji: shiesuta).