クジラ
クジラ nghĩa là cá voi, cá ông.
Nghĩa của クジラ
Danh từ
- Cá voi, cá ông.
Cách viết khác: 鯨, くじら
Câu ví dụ với クジラ
- 鯨は海に住む巨大な哺乳類である。 Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.Tatoeba #176014
- 鯨は哺乳類である。 Cá voi là động vật có vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #176004
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whale (Cetacea spp.)
Câu hỏi thường gặp
クジラ nghĩa là gì?
クジラ (danh từ) nghĩa là cá voi, cá ông.
クジラ đọc là gì?
クジラ đọc là クジラ (romaji: kujira).