エスペラント
tên riêng
esuperanto
giọng máy của trình duyệt
エスペラント nghĩa là quốc tế ngữ, tiếng quốc tế ngữ.
Nghĩa của エスペラント
Danh từ riêng
- Quốc tế ngữ.
- Tiếng quốc tế ngữ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với エスペラント
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Esperanto
Câu hỏi thường gặp
エスペラント nghĩa là gì?
エスペラント (danh từ riêng) nghĩa là quốc tế ngữ, tiếng quốc tế ngữ.
エスペラント đọc là gì?
エスペラント đọc là エスペラント (romaji: esuperanto).