TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

エイプリルフール

từ thông dụngtên riêng
eipurirufūru giọng máy của trình duyệt

エイプリルフール nghĩa là cá tháng tư.

Nghĩa của エイプリルフール

Danh từ riêng

  1. Cá tháng tư.

Cách viết khác: エープリルフール, エイプリル・フール, エープリル・フール

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ April Fools' Day
  • Danh từ April fool

Câu hỏi thường gặp

エイプリルフール nghĩa là gì?

エイプリルフール (danh từ riêng) nghĩa là cá tháng tư.

エイプリルフール đọc là gì?

エイプリルフール đọc là エイプリルフール (romaji: eipurirufūru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.