ウェイター
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
weitā
giọng máy của trình duyệt
ウェイター nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn.
Nghĩa của ウェイター
Danh từ
- Người hầu bàn, chị hầu bàn.
Cách viết khác: ウエイター, ウエーター, ウェーター, ウェイタ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waiter
Câu hỏi thường gặp
ウェイター nghĩa là gì?
ウェイター (danh từ) nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn.
ウェイター đọc là gì?
ウェイター đọc là ウェイター (romaji: weitā).