アルミニウム
từ thông dụng
aruminiumu
giọng máy của trình duyệt
アルミニウム nghĩa là nhôm.
Nghĩa của アルミニウム
Danh từ
- Nhôm.
Cách viết khác: アルミニューム
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aluminium (Al); aluminum
Câu hỏi thường gặp
アルミニウム nghĩa là gì?
アルミニウム (danh từ) nghĩa là nhôm.
アルミニウム đọc là gì?
アルミニウム đọc là アルミニウム (romaji: aruminiumu).