アガリコ
agariko
giọng máy của trình duyệt
アガリコ nghĩa là sa giông.
Nghĩa của アガリコ
Danh từ
- Sa giông.
Câu hỏi thường gặp
アガリコ nghĩa là gì?
アガリコ (danh từ) nghĩa là sa giông.
アガリコ đọc là gì?
アガリコ đọc là アガリコ (romaji: agariko).
アガリコ nghĩa là sa giông.
アガリコ (danh từ) nghĩa là sa giông.
アガリコ đọc là アガリコ (romaji: agariko).
Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.