TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

わが国(くに)

từ thông dụng
わがくにwagakuni giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 国 quốc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của わが国

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ our country; our land; one's own country

Cách viết khác: 我が国, 我国

Câu ví dụ với わが国

  • わが国は海産物に恵まれている。 Đất nước chúng tôi giàu hải sản.Tatoeba #192014
  • わが国の国民は独立を渇望している。 Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.Tatoeba #192024
  • 我が国は近隣諸国との貿易を促進せねばならない。 Đất nước chúng ta cần phải thúc đẩy thương mại với các quốc gia láng giềng.Tatoeba #186420
  • わが国は危機に陥っている。 Đất nước của chúng tớ đang trong thời kỳ khủng hoảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192013
  • わが国ではコンピューター科学が急速な進歩を遂げた。 Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192026

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.