やってくる
Nghĩa của やってくる
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to come along; to come around; to turn up
- Cụm từ to arrive at the present; to get where one is; to have been doing something (for a period of time)
Cách viết khác: やって来る, 遣って来る
Cách chia của やってくる
| Thể lịch sự (ます) | やってきます |
| Thể て | やってきて |
| Quá khứ (た) | やってきた |
| Phủ định (ない) | やってこない |
| Khả năng | やってこられる |
| Ý chí (よう) | やってこよう |
| Điều kiện (ば) | やってくれば |
| Bị động | やってこられる |
| Sai khiến | やってこさせる |
| Mệnh lệnh | やってこい |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với やってくる
- ついに彼はやって来た。 Cuối cùng anh ấy đã tới.Tatoeba #202641
- 彼が何時にやって来るかは分からない。 Không ai biết lúc nào ông ấy sẽ đến.Tatoeba #120570
- 1000人もの人がそのパーティーへやってきた。 Có hơn một nghìn người đến tham dự bữa tiệc đó.Tatoeba #236119
- 彼は1時間後にやって来た。 Ông ấy quay lại một giờ sau đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #115255
- 時々彼女は私に会いにやってくる。 Cô ta có đôi lúc tới thăm tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #150429
- 私が話している時に母がやってきた。 Tôi đang nói chuyện thì mẹ tôi đi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #167358
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.