めぼうき
mebōki
giọng máy của trình duyệt
めぼうき nghĩa là húng tây.
Nghĩa của めぼうき
Danh từ
- Húng tây.
Cách viết khác: 目箒, メボウキ
Từ ghép có めぼうき
- かみめぼうき — Hương nhu tía, é rừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sweet basil
Câu hỏi thường gặp
めぼうき nghĩa là gì?
めぼうき (danh từ) nghĩa là húng tây.
めぼうき đọc là gì?
めぼうき đọc là めぼうき (romaji: mebōki).