TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

まもなく

JLPT N2 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mamonaku giọng máy của trình duyệt

まもなく nghĩa là sớm.

Nghĩa của まもなく

Phó từ

  1. Sớm.

Cách viết khác: 間もなく, 間も無く

Câu ví dụ với まもなく

  • 雨は間もなく止むでしょう。 Sẽ tạnh mưa sớm thôi.Tatoeba #189548
  • まもなく雨になるだろう。 Có lẽ là trời sắp mưa.Tatoeba #195294
  • まもなく雨が降りそうだ。 Có lẽ là trời sắp mưa.Tatoeba #195298
  • たぶん彼はまもなく来るでしょう。 Anh ta chắc sắp tới rồi.Tatoeba #203338
  • まもなく私は戻って来ます。 Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195279
  • 彼の病状はまもなく好転するだろう。 Tình trạng của ông sẽ sớm chuyển biến tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #116270

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ soon; shortly; before long; in a short time; in a little while
  • Phó từ having no time to ...; with no time to ...

Câu hỏi thường gặp

まもなく nghĩa là gì?

まもなく (phó từ) nghĩa là sớm.

まもなく đọc là gì?

まもなく đọc là まもなく (romaji: mamonaku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.