TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

まま

từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mama giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của まま

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ as (it is); remaining (in a state); keeping (the same); leaving (unchanged)
  • Danh từ with (e.g. one's eyes closed, the light on); while (e.g. standing, alive); as
  • Danh từ as (one pleases, one is told, etc.); according to
  • Danh từ sic

Cách viết khác: 儘, 侭, まんま, ママ

Câu ví dụ với まま

  • ドアを開けたままにしておくな。 Đừng để cửa ngỏ.Tatoeba #201805
  • 窓を開けたままにしておきましたか? Bạn có đang để cửa sổ mở không ?Tatoeba #177979
  • ドアを開けたままにしておいた。 Tôi để cửa mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201808
  • 小さな子供を一人残しておいたまま、外出すべきではありません。 Anh không được ra ngoài mà để thằng bé ở nhà một mình như vậy được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #147003

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.