まぶた
JLPT N2 từ thông dụng
mabuta
giọng máy của trình duyệt
まぶた nghĩa là mí mắt, mí.
Nghĩa của まぶた
Danh từ
- Mí mắt, mí.
Cách viết khác: 瞼, 目蓋, 眼蓋
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eyelid
Câu hỏi thường gặp
まぶた nghĩa là gì?
まぶた (danh từ) nghĩa là mí mắt, mí.
まぶた đọc là gì?
まぶた đọc là まぶた (romaji: mabuta).